| Vòng đời engine | Tạo, chạy và hủy engine, cùng cấu hình cửa sổ |
| Module và system | Đăng ký module, system, phase; truy cập registry và event của EnTT |
| Component có sẵn | Các component engine hiểu sẵn: transform, camera_2d, camera_on, sprite, sprite_anim, scene_owned, child_of |
| Thời gian | Thời gian của frame và thời gian đã chạy |
| Camera | Camera đang dùng và đổi tọa độ giữa thế giới và màn hình |
| Nhập liệu | Phím bàn phím và action |
| Shader | Nạp shader, đặt uniform (kể cả mảng), gắn ảnh phụ, bật và tắt shader khi vẽ |
| Instancing | Vẽ hàng nghìn hình giống nhau bằng một lệnh vẽ, mỗi hình một ít dữ liệu riêng |
| Texture | Nạp và vẽ texture từ file ảnh |
| Render texture | Ảnh ngoài màn hình để vẽ vào, dùng cho post-processing |
| Sound | Âm thanh ngắn nạp vào bộ nhớ: hiệu ứng, phát chồng, cao độ, lặp |
| Music | Nhạc stream từ đĩa: nhạc nền, âm thanh môi trường dài |
| Âm thanh 3D | Tai nghe, tiếng theo vị trí và entity trong thế giới 3D: khoảng cách, trái phải, Doppler, nón, vật che |
| Log | Ghi log theo mức độ, đổi nơi nhận log |
| Vẽ hình | Hình chữ nhật, hình tròn, đường thẳng, tam giác; cách trộn màu và cắt vùng vẽ |
| Chữ và font | Vẽ chữ, đo chữ, nạp font có tiếng Việt |
| Tilemap | Lưới ô chia chunk, không giới hạn kích thước, và va chạm với lưới |
| Sinh bản đồ | Nhiễu, luật làm bản đồ tự nhiên, sinh màn top-down và platformer, Wave Function Collapse |
| Scene | Chia game thành các màn: menu, đang chơi, game over |
| Cửa sổ và ứng dụng | Thoát game, toàn màn hình, kích thước cửa sổ, con trỏ chuột |
| File và lưu game | Đọc, ghi file và thư mục lưu game của người dùng |
| Toán học | Phép toán vec2, hình chữ nhật, hình tròn, nội suy, màu có sẵn |
| Va chạm | Kiểm tra chồng nhau và đẩy ra giữa điểm, hình chữ nhật, hình tròn |
| Số ngẫu nhiên | Bộ sinh số ngẫu nhiên lặp lại được |
| Timer và tween | Bộ đếm thời gian, đường cong chuyển động và chuyển giá trị mượt |
| Animation | Sprite sheet có clip, nạp từ Aseprite, máy trạng thái animation |
| Particle | Nguồn phát hạt: nổ, bụi, tia lửa, khói, lửa |
| Hiệu ứng (FX) | Rung camera, hitstop, nháy màn hình, nháy sprite và các mẫu particle có sẵn |
| Đồ họa 3D | Camera phối cảnh, hình khối SDF, model glTF, instancing, ánh sáng có bóng đổ, hạt, chọn vật bằng tia |
| Animation 3D | Xương lò xo (tóc, đuôi, áo choàng) và chép animation sang bộ xương khác (retarget) |
| Vật lý 3D | Body tĩnh, kinematic, động; nhân vật đi trên sàn và leo bậc; raycast |
| Thế giới ngoài trời 3D | Địa hình có va chạm và sửa được lúc chạy, cỏ, vật rải, nước có sóng và vật nổi, bầu trời theo giờ, thời tiết |
| Hiệu ứng màn hình 3D | SSAO, phản chiếu trên màn hình, decal, mờ chuyển động, tia nắng, lóa ống kính |
| Tìm đường 3D | Navmesh dựng từ hình học tĩnh và địa hình, tìm đường, lối tắt, đám đông tác tử né nhau |
| Đường cong | Catmull-Rom và Bezier 2D, 3D: đi đều theo khoảng cách, điểm gần nhất, vật đi dọc đường |
| Video | Phát video MPEG-1 có tiếng: cutscene toàn màn hình, màn hình trong thế giới 3D |
| Script Lua | Chạy script Lua, gọi hàm qua lại giữa C++ và Lua, script gắn trên entity, hot reload |
| Ánh sáng 2D | Đèn điểm, đèn nón, đèn hướng, ánh sáng nền, bóng đổ từ vật chắn, normal map, đèn theo vật lý |
| Post-processing dựng sẵn | Bloom, vignette, CRT, chỉnh màu, blur và các bộ hiệu ứng có sẵn |
| Va chạm giữa entity | Collider, lớp và mặt nạ, event enter/stay/exit, di chuyển có vật cản, truy vấn, raycast |
| Prefab | Mẫu để tạo entity, tìm theo tên, spawn làm con của entity khác |
| JSON | Đọc, ghi JSON cho lưu game và file cấu hình |
| Level | Nạp bản đồ từ Tiled và LDtk thành entity, tilemap và collider |
| Hot reload | Nạp lại texture và shader khi file đổi, lúc game đang chạy |
| UI | Panel, nút, công tắc, thanh trượt, lựa chọn, popup, toast; chuột, bàn phím, tay cầm; tùy biến ảnh và shader |
| Debug | Cổng debug cho njin_inspector: số liệu, entity, watches, log, điều khiển thời gian, gizmo |
| Nhân vật | Bộ điều khiển platformer (coyote time, nhảy tường, dốc) và top-down (8 hướng, lướt), bục di chuyển |
| Tìm đường | Lưới ô, A*, tầm nhìn và đi theo đường cho quái |
| Hàng xóm gần nhất | Lưới hoặc quadtree cho hàng nghìn hình tròn: k vật gần nhất, đẩy các vật chồng nhau ra |
| Hẹn giờ và tween theo entity | Chạy hàm sau một khoảng, lặp lại, và chuyển vị trí, tỉ lệ, màu của entity mượt mà |
| Đa ngôn ngữ | Bảng chuỗi theo ngôn ngữ, chuỗi có tham số, ngôn ngữ dự phòng |
| Hộp thoại | Kịch bản hội thoại, chữ chạy từng ký tự, chân dung, lựa chọn, event |
| Cài đặt | Lưu và nạp âm lượng, phím, toàn màn hình, ngôn ngữ của người chơi |
| Kiểu cơ bản | Số nguyên, số thực, vector, màu và các handle |