njin
Engine 2D gọn nhẹ để tự tay làm game theo ý mình. Vibe coding cũng ổn luôn
Loading...
Searching...
No Matches
Kiểu cơ bản

Số nguyên, số thực, vector, màu và các handle. Tiếp...

Classes

struct  njin::vec2
 Vector 2 chiều. Dùng cho vị trí, kích thước, độ dời. Tiếp...
struct  njin::vec3
 Vector 3 chiều. Tiếp...
struct  njin::vec4
 Vector 4 chiều. Dùng để truyền giá trị vec4 vào uniform của shader. Tiếp...
struct  njin::rgba
 Màu gồm đỏ, xanh lá, xanh dương và alpha. Tiếp...
struct  njin::camera_view
 Góc nhìn 2D đang được dùng để vẽ, lấy từ camera_active(). Tiếp...
struct  njin::action_handle
 Định danh của một action nhập liệu, tạo bởi action_register(). Tiếp...
struct  njin::axis_handle
 Định danh của một axis nhập liệu, tạo bởi axis_register(). Tiếp...
struct  njin::shader_handle
 Định danh của một shader, tạo bởi shader_load(). Tiếp...
struct  njin::instance_buffer_handle
 Định danh của một bộ đệm instance, tạo bởi instance_buffer_create(). Tiếp...
struct  njin::sound_handle
 Định danh của một âm thanh ngắn (sound), tạo bởi sound_load(). Tiếp...
struct  njin::music_handle
 Định danh của một bản nhạc stream (music), tạo bởi music_load(). Tiếp...
struct  njin::font_handle
 Định danh của một font, tạo bởi font_load(). Tiếp...
struct  njin::scene_handle
 Định danh của một scene, tạo bởi scene_register(). Tiếp...
struct  njin::texture_handle
 Định danh của một texture, tạo bởi texture_load(). Tiếp...
struct  njin::model_handle
 Định danh của một model 3D, tạo bởi model_load(). Tiếp...
struct  njin::body3d_handle
 Định danh của một body vật lý 3D, tạo bởi body3d_create(). Tiếp...
struct  njin::character3d_handle
 Định danh của một nhân vật vật lý 3D, tạo bởi character3d_create(). Tiếp...
struct  njin::joint3d_handle
 Định danh của một khớp nối vật lý 3D, tạo bởi joint3d_create(). Tiếp...
struct  njin::ragdoll3d_handle
 Định danh của một ragdoll, tạo bởi ragdoll3d_create(). Tiếp...
struct  njin::hull3d_handle
 Định danh của một khối lồi dùng để dò va chạm, tạo bởi physics3d_hull_create(). Tiếp...
struct  njin::softbody3d_handle
 Định danh của một vật mềm (vải, bóng, khối cao su), tạo bởi softbody3d_create() hoặc cloth3d_create(). Tiếp...
struct  njin::spring3d_handle
 Định danh của một bộ xương lò xo (tóc, đuôi, áo choàng), tạo bởi spring3d_create(). Tiếp...
struct  njin::retarget3d_handle
 Định danh của một cách chép animation từ bộ xương này sang bộ xương khác, tạo bởi retarget3d_create(). Tiếp...
struct  njin::foot3d_handle
 Định danh của một bộ đặt chân (IK chân chạm đất), tạo bởi foot3d_create(). Tiếp...
struct  njin::vehicle3d_handle
 Định danh của một xe có bánh, tạo bởi vehicle3d_create(). Tiếp...
struct  njin::terrain3d_handle
 Định danh của một địa hình, tạo bởi terrain3d_create(). Tiếp...
struct  njin::water3d_handle
 Định danh của một mặt nước (hồ, biển), tạo bởi water3d_create(). Tiếp...
struct  njin::grass3d_handle
 Định danh của một thảm cỏ trên địa hình, tạo bởi grass3d_create(). Tiếp...
struct  njin::scatter3d_handle
 Định danh của một lớp vật rải trên địa hình (đá, cây), tạo bởi scatter3d_create(). Tiếp...
struct  njin::decal3d_handle
 Định danh của một decal, tạo bởi decal3d_add(). Tiếp...
struct  njin::voice3d_handle
 Định danh của một tiếng đang phát trong không gian 3D, tạo bởi sound_play3d() hoặc sound_loop3d(). Tiếp...
struct  njin::navmesh3d_handle
 Định danh của một navmesh 3D, tạo bởi navmesh3d_create(). Tiếp...
struct  njin::nav3d_agent_handle
 Định danh của một tác tử đi trên navmesh, tạo bởi nav3d_agent_add(). Tiếp...
struct  njin::video_handle
 Định danh của một video, mở bởi video_open(). Tiếp...
struct  njin::atlas_handle
 Định danh của một atlas, tạo bởi atlas_create(). Tiếp...
struct  njin::render_texture_handle
 Định danh của một render texture, tạo bởi render_texture_load(). Tiếp...
struct  njin::prefab_handle
 Định danh của một prefab, tạo bởi prefab_register(). Tiếp...
struct  njin::anim_sheet_handle
 Định danh của một sprite sheet có animation, tạo bởi anim_sheet_load() hoặc anim_sheet_grid(). Tiếp...
struct  njin::anim_graph_handle
 Định danh của một máy trạng thái animation, tạo bởi anim_graph_create(). Tiếp...

Số nguyên có dấu

using njin::i8 = std::int8_t
 Số nguyên có dấu 8 bit.
using njin::i16 = std::int16_t
 Số nguyên có dấu 16 bit.
using njin::i32 = std::int32_t
 Số nguyên có dấu 32 bit.
using njin::i64 = std::int64_t
 Số nguyên có dấu 64 bit.

Số nguyên không dấu

using njin::u8 = std::uint8_t
 Số nguyên không dấu 8 bit.
using njin::u16 = std::uint16_t
 Số nguyên không dấu 16 bit.
using njin::u32 = std::uint32_t
 Số nguyên không dấu 32 bit.
using njin::u64 = std::uint64_t
 Số nguyên không dấu 64 bit.

Số thực

using njin::f32 = float
 Số thực 32 bit.
using njin::f64 = double
 Số thực 64 bit.

Số nguyên cỡ con trỏ

using njin::usize = std::size_t
 Số nguyên không dấu cỡ con trỏ, dùng cho kích thước và chỉ số.
using njin::isize = std::ptrdiff_t
 Số nguyên có dấu cỡ con trỏ, dùng cho hiệu của hai chỉ số.

Mô tả chi tiết

Số nguyên, số thực, vector, màu và các handle.