Phép toán vec2, hình chữ nhật, hình tròn, nội suy, màu có sẵn. Tiếp...
Namespaces | |
| namespace | njin::colors |
| Các màu hay dùng. | |
Classes | |
| struct | njin::rect |
| Hình chữ nhật thẳng trục: pos là góc trên trái, size là rộng và cao. Tiếp... | |
| struct | njin::circle |
| Hình tròn. Tiếp... | |
Các hàm | |
| constexpr f32 | njin::dot (vec2 a, vec2 b) |
| Tích vô hướng. | |
| constexpr f32 | njin::cross (vec2 a, vec2 b) |
| Tích có hướng 2D (thành phần z của tích có hướng 3D). | |
| constexpr f32 | njin::length_sq (vec2 v) |
| Bình phương độ dài. | |
| f32 | njin::length (vec2 v) |
| Độ dài. | |
| f32 | njin::distance (vec2 a, vec2 b) |
| Khoảng cách giữa hai điểm. | |
| vec2 | njin::normalize (vec2 v) |
| Vector cùng hướng, độ dài 1. | |
| vec2 | njin::rotate (vec2 v, f32 degrees) |
| Xoay vector theo chiều kim đồng hồ trên màn hình (trục y hướng xuống). | |
| vec2 | njin::from_angle (f32 degrees) |
| Vector độ dài 1 theo một góc, 0 độ là hướng sang phải, tăng theo chiều kim đồng hồ trên màn hình. | |
| f32 | njin::angle_of (vec2 v) |
| Góc của vector, cùng quy ước với from_angle(). | |
| constexpr f32 | njin::dot (vec3 a, vec3 b) |
| Tích vô hướng. | |
| constexpr vec3 | njin::cross (vec3 a, vec3 b) |
| Tích có hướng 3D. | |
| constexpr f32 | njin::length_sq (vec3 v) |
| Bình phương độ dài. | |
| f32 | njin::length (vec3 v) |
| Độ dài. | |
| f32 | njin::distance (vec3 a, vec3 b) |
| Khoảng cách giữa hai điểm. | |
| vec3 | njin::normalize (vec3 v) |
| Vector cùng hướng, độ dài 1. | |
| constexpr vec3 | njin::lerp (vec3 a, vec3 b, f32 t) |
| Nội suy tuyến tính giữa hai vector. | |
| constexpr f32 | njin::clamp (f32 v, f32 lo, f32 hi) |
| Giới hạn v trong khoảng [lo, hi]. | |
| constexpr vec2 | njin::clamp (vec2 v, vec2 lo, vec2 hi) |
| Giới hạn từng thành phần của v trong khoảng [lo, hi]. | |
| constexpr f32 | njin::lerp (f32 a, f32 b, f32 t) |
| Nội suy tuyến tính: t = 0 cho a, t = 1 cho b. | |
| constexpr vec2 | njin::lerp (vec2 a, vec2 b, f32 t) |
| Nội suy tuyến tính giữa hai vector. | |
| constexpr rgba | njin::lerp (rgba a, rgba b, f32 t) |
| Nội suy tuyến tính giữa hai màu, theo từng kênh. | |
| constexpr f32 | njin::move_toward (f32 from, f32 to, f32 max_step) |
| Di chuyển from về phía to một đoạn tối đa max_step, không vượt quá. | |
| vec2 | njin::move_toward (vec2 from, vec2 to, f32 max_step) |
| Di chuyển điểm from về phía to một đoạn tối đa max_step, không vượt quá. | |
| constexpr vec2 | njin::rect_center (rect r) |
| Tâm của hình chữ nhật. | |
| constexpr rect | njin::rect_from_center (vec2 center, vec2 size) |
| Tạo hình chữ nhật từ tâm và kích thước. | |
Các biến | |
| constexpr f32 | njin::pi = 3.14159265358979f |
| Số pi. | |
Phép toán vec2, hình chữ nhật, hình tròn, nội suy, màu có sẵn.
Tích vô hướng.
| a | Giá trị thứ nhất. |
| b | Giá trị thứ hai. |
Tích có hướng 2D (thành phần z của tích có hướng 3D).
| a | Giá trị thứ nhất. |
| b | Giá trị thứ hai. |
Bình phương độ dài.
Nhanh hơn length() khi chỉ cần so sánh.
| v | Vector. |
Khoảng cách giữa hai điểm.
| a | Giá trị thứ nhất. |
| b | Giá trị thứ hai. |
Vector cùng hướng, độ dài 1.
| v | Vector. |
Xoay vector theo chiều kim đồng hồ trên màn hình (trục y hướng xuống).
| v | Vector cần xoay. |
| degrees | Góc xoay, tính bằng độ. |
Vector độ dài 1 theo một góc, 0 độ là hướng sang phải, tăng theo chiều kim đồng hồ trên màn hình.
| degrees | Góc, tính bằng độ. |
Góc của vector, cùng quy ước với from_angle().
| v | Vector. |
Tích vô hướng.
| a | Giá trị thứ nhất. |
| b | Giá trị thứ hai. |
Tích có hướng 3D.
| a | Giá trị thứ nhất. |
| b | Giá trị thứ hai. |
Bình phương độ dài.
Nhanh hơn length() khi chỉ cần so sánh.
| v | Vector. |
Khoảng cách giữa hai điểm.
| a | Điểm thứ nhất. |
| b | Điểm thứ hai. |
Vector cùng hướng, độ dài 1.
| v | Vector. |
Nội suy tuyến tính giữa hai vector.
| a | Giá trị khi t = 0. |
| b | Giá trị khi t = 1. |
| t | Tỉ lệ, thường trong 0..1. |
Giới hạn v trong khoảng [lo, hi].
| v | Vector. |
| lo | Cận dưới. |
| hi | Cận trên. |
Giới hạn từng thành phần của v trong khoảng [lo, hi].
| v | Vector. |
| lo | Cận dưới. |
| hi | Cận trên. |
Nội suy tuyến tính: t = 0 cho a, t = 1 cho b.
| a | Giá trị thứ nhất. |
| b | Giá trị thứ hai. |
| t | Tiến độ, từ 0 đến 1. |
Nội suy tuyến tính giữa hai vector.
| a | Giá trị thứ nhất. |
| b | Giá trị thứ hai. |
| t | Tiến độ, từ 0 đến 1. |
Nội suy tuyến tính giữa hai màu, theo từng kênh.
| a | Giá trị thứ nhất. |
| b | Giá trị thứ hai. |
| t | Tiến độ, từ 0 đến 1. |
Di chuyển from về phía to một đoạn tối đa max_step, không vượt quá.
| from | Giá trị hiện tại. |
| to | Giá trị đích. |
| max_step | Bước tối đa, không âm. |
Di chuyển điểm from về phía to một đoạn tối đa max_step, không vượt quá.
| from | Giá trị hiện tại. |
| to | Giá trị đích. |
| max_step | Bước tối đa, không âm. |
Tâm của hình chữ nhật.
| r | Hình chữ nhật. |