Nhạc stream từ đĩa: nhạc nền, âm thanh môi trường dài. Tiếp...
Các hàm | |
| music_handle | njin::music_load (context &ctx, const char *path) |
| Nạp một bản nhạc để stream từ đĩa. | |
| void | njin::music_unload (context &ctx, music_handle handle) |
| Giải phóng music. | |
| void | njin::music_set_volume (context &ctx, music_handle handle, f32 volume) |
| Đặt âm lượng của music, từ 0 trở lên (1 là âm lượng gốc). | |
| void | njin::music_set_muted (context &ctx, music_handle handle, bool muted) |
| Tắt hoặc bật tiếng music, không đụng đến âm lượng đã lưu. | |
| void | njin::music_set_looping (context &ctx, music_handle handle, bool looping) |
| Bật hoặc tắt chế độ lặp. | |
| void | njin::music_play (context &ctx, music_handle handle) |
| Phát từ đầu, kể cả khi đang tạm dừng hoặc đang phát. | |
| void | njin::music_stop (context &ctx, music_handle handle) |
| Dừng và đưa vị trí về đầu bài. | |
| void | njin::music_pause (context &ctx, music_handle handle) |
| Tạm dừng nhưng giữ nguyên vị trí. | |
| void | njin::music_resume (context &ctx, music_handle handle) |
| Phát tiếp từ chỗ music_pause() đã dừng. | |
| bool | njin::music_playing (context &ctx, music_handle handle) |
| Music có đang phát không (không tính lúc tạm dừng). | |
| void | njin::music_fade_in (context &ctx, music_handle handle, f32 seconds) |
| Phát từ đầu, to dần từ im lặng trong seconds giây. | |
| void | njin::music_fade_out (context &ctx, music_handle handle, f32 seconds) |
| Nhỏ dần rồi dừng. | |
| void | njin::music_crossfade (context &ctx, music_handle handle, f32 seconds) |
| Chuyển nhạc: mọi music khác đang phát nhỏ dần rồi dừng, trong lúc handle to dần. | |
Nhạc stream từ đĩa: nhạc nền, âm thanh môi trường dài.
| music_handle njin::music_load | ( | context & | ctx, |
| const char * | path ) |
Nạp một bản nhạc để stream từ đĩa.
Nhạc không nằm hết trong bộ nhớ mà được giải mã từng đoạn, hợp với nhạc nền hoặc âm thanh môi trường dài. Nó lặp ngay trong bộ giải mã nên không có quãng lặng ở chỗ nối. Module âm thanh của engine cấp dữ liệu cho stream mỗi frame.
| ctx | Context của engine. |
| path | Đường dẫn file nhạc (ogg, mp3, wav, flac...). |
| void njin::music_unload | ( | context & | ctx, |
| music_handle | handle ) |
Giải phóng music.
Handle không hợp lệ bị bỏ qua.
| ctx | Context của engine. |
| handle | Music cần giải phóng. |
| void njin::music_set_volume | ( | context & | ctx, |
| music_handle | handle, | ||
| f32 | volume ) |
Đặt âm lượng của music, từ 0 trở lên (1 là âm lượng gốc).
Mặc định là 1.
| ctx | Context của engine. |
| handle | Music cần đặt. |
| volume | Âm lượng. Giá trị âm được coi là 0. |
| void njin::music_set_muted | ( | context & | ctx, |
| music_handle | handle, | ||
| bool | muted ) |
Tắt hoặc bật tiếng music, không đụng đến âm lượng đã lưu.
| ctx | Context của engine. |
| handle | Music cần đặt. |
| muted | true để tắt tiếng. |
| void njin::music_set_looping | ( | context & | ctx, |
| music_handle | handle, | ||
| bool | looping ) |
Bật hoặc tắt chế độ lặp.
Mặc định là bật. Có hiệu lực ngay cả giữa bài.
| ctx | Context của engine. |
| handle | Music cần đặt. |
| looping | true để lặp. |
| void njin::music_play | ( | context & | ctx, |
| music_handle | handle ) |
Phát từ đầu, kể cả khi đang tạm dừng hoặc đang phát.
| ctx | Context của engine. |
| handle | Music cần phát. |
| void njin::music_stop | ( | context & | ctx, |
| music_handle | handle ) |
Dừng và đưa vị trí về đầu bài.
| ctx | Context của engine. |
| handle | Music cần dừng. |
| void njin::music_pause | ( | context & | ctx, |
| music_handle | handle ) |
Tạm dừng nhưng giữ nguyên vị trí.
Dùng music_resume() để phát tiếp.
| ctx | Context của engine. |
| handle | Music cần tạm dừng. |
| void njin::music_resume | ( | context & | ctx, |
| music_handle | handle ) |
Phát tiếp từ chỗ music_pause() đã dừng.
| ctx | Context của engine. |
| handle | Music cần phát tiếp. |
| bool njin::music_playing | ( | context & | ctx, |
| music_handle | handle ) |
Music có đang phát không (không tính lúc tạm dừng).
| ctx | Context của engine. |
| handle | Music. |
| void njin::music_fade_in | ( | context & | ctx, |
| music_handle | handle, | ||
| f32 | seconds ) |
Phát từ đầu, to dần từ im lặng trong seconds giây.
Đang phát thì chỉ to dần lên mức đầy từ mức hiện tại.
| ctx | Context của engine. |
| handle | Music. |
| seconds | Thời gian to dần, giây (giờ thật). |
| void njin::music_fade_out | ( | context & | ctx, |
| music_handle | handle, | ||
| f32 | seconds ) |
Nhỏ dần rồi dừng.
| ctx | Context của engine. |
| handle | Music. |
| seconds | Thời gian nhỏ dần, giây (giờ thật). |
| void njin::music_crossfade | ( | context & | ctx, |
| music_handle | handle, | ||
| f32 | seconds ) |
Chuyển nhạc: mọi music khác đang phát nhỏ dần rồi dừng, trong lúc handle to dần.
Gọi khi vào màn mới, khi gặp trùm. handle đang phát rồi thì nó tiếp tục, không bị phát lại từ đầu.
| ctx | Context của engine. |
| handle | Music cần chuyển sang. Handle id 0 thì chỉ tắt dần mọi nhạc. |
| seconds | Thời gian chuyển, giây (giờ thật). |