Kiểm tra chồng nhau và đẩy ra giữa điểm, hình chữ nhật, hình tròn. Tiếp...
Classes | |
| struct | njin::contact |
| Kết quả của một phép va chạm có đẩy ra. Tiếp... | |
Các hàm | |
| constexpr bool | njin::point_in_rect (vec2 p, rect r) |
| Điểm có nằm trong hình chữ nhật không. | |
| constexpr bool | njin::point_in_circle (vec2 p, circle c) |
| Điểm có nằm trong hình tròn không. | |
| constexpr bool | njin::rects_overlap (rect a, rect b) |
| Hai hình chữ nhật có chồng nhau không. | |
| constexpr bool | njin::circles_overlap (circle a, circle b) |
| Hai hình tròn có chồng nhau không. | |
| constexpr vec2 | njin::closest_point (rect r, vec2 p) |
| Điểm trong r gần p nhất. | |
| constexpr bool | njin::circle_rect_overlap (circle c, rect r) |
| Hình tròn và hình chữ nhật có chồng nhau không. | |
| constexpr rect | njin::rect_intersection (rect a, rect b) |
| Phần giao của hai hình chữ nhật. | |
| constexpr contact | njin::collide_rects (rect a, rect b) |
| Va chạm hai hình chữ nhật, đẩy a ra theo trục chồng ít nhất. | |
| contact | njin::collide_circles (circle a, circle b) |
| Va chạm hai hình tròn. | |
| contact | njin::collide_circle_rect (circle c, rect r) |
| Va chạm hình tròn với hình chữ nhật. | |
| constexpr vec2 | njin::reflect (vec2 velocity, vec2 normal) |
| Phản xạ vận tốc qua một pháp tuyến, như bóng nảy khỏi tường. | |
Kiểm tra chồng nhau và đẩy ra giữa điểm, hình chữ nhật, hình tròn.
Điểm có nằm trong hình chữ nhật không.
Điểm nằm trên cạnh trái/trên được tính là trong, cạnh phải/dưới thì không.
| p | Điểm. |
| r | Hình chữ nhật. |
Điểm có nằm trong hình tròn không.
| p | Điểm. |
| c | Hình tròn. |
Hai hình chữ nhật có chồng nhau không.
Chỉ chạm mép thì không tính.
| a | Giá trị thứ nhất. |
| b | Giá trị thứ hai. |
Hai hình tròn có chồng nhau không.
Chỉ chạm mép thì không tính.
| a | Giá trị thứ nhất. |
| b | Giá trị thứ hai. |
Điểm trong r gần p nhất.
| r | Hình chữ nhật. |
| p | Điểm. |
Hình tròn và hình chữ nhật có chồng nhau không.
| c | Hình tròn. |
| r | Hình chữ nhật. |
Phần giao của hai hình chữ nhật.
| a | Giá trị thứ nhất. |
| b | Giá trị thứ hai. |
Va chạm hai hình chữ nhật, đẩy a ra theo trục chồng ít nhất.
| a | Giá trị thứ nhất. |
| b | Giá trị thứ hai. |
Va chạm hai hình tròn.
| a | Giá trị thứ nhất. |
| b | Giá trị thứ hai. |
Va chạm hình tròn với hình chữ nhật.
| c | Hình tròn. |
| r | Hình chữ nhật. |