12using i8 = std::int8_t;
13using i16 = std::int16_t;
14using i32 = std::int32_t;
15using i64 = std::int64_t;
20using u8 = std::uint8_t;
21using u16 = std::uint16_t;
22using u32 = std::uint32_t;
23using u64 = std::uint64_t;
std::int64_t i64
Số nguyên có dấu 64 bit.
Definition _types.h:15
std::int16_t i16
Số nguyên có dấu 16 bit.
Definition _types.h:13
double f64
Số thực 64 bit.
Definition _types.h:29
std::uint8_t u8
Số nguyên không dấu 8 bit.
Definition _types.h:20
std::int32_t i32
Số nguyên có dấu 32 bit.
Definition _types.h:14
std::size_t usize
Số nguyên không dấu cỡ con trỏ, dùng cho kích thước và chỉ số.
Definition _types.h:34
std::uint64_t u64
Số nguyên không dấu 64 bit.
Definition _types.h:23
std::int8_t i8
Số nguyên có dấu 8 bit.
Definition _types.h:12
std::ptrdiff_t isize
Số nguyên có dấu cỡ con trỏ, dùng cho hiệu của hai chỉ số.
Definition _types.h:35
std::uint16_t u16
Số nguyên không dấu 16 bit.
Definition _types.h:21
float f32
Số thực 32 bit.
Definition _types.h:28
std::uint32_t u32
Số nguyên không dấu 32 bit.
Definition _types.h:22
Định danh của một action nhập liệu, tạo bởi action_register().
Definition _types.h:85
Định danh của một máy trạng thái animation, tạo bởi anim_graph_create().
Definition _types.h:330
Định danh của một sprite sheet có animation, tạo bởi anim_sheet_load() hoặc anim_sheet_grid().
Definition _types.h:322
Định danh của một atlas, tạo bởi atlas_create().
Definition _types.h:300
Định danh của một axis nhập liệu, tạo bởi axis_register().
Definition _types.h:93
Định danh của một body vật lý 3D, tạo bởi body3d_create().
Definition _types.h:160
Góc nhìn 2D đang được dùng để vẽ, lấy từ camera_active().
Definition _types.h:74
f32 zoom
Độ phóng đại. 1 là không phóng.
Definition _types.h:75
vec2 offset
Vị trí trên màn hình (pixel) nơi target được vẽ.
Definition _types.h:77
f32 rotation
Góc xoay tính bằng độ, theo chiều kim đồng hồ.
Definition _types.h:76
vec2 target
Điểm trong thế giới mà camera nhìn vào.
Definition _types.h:78
Định danh của một nhân vật vật lý 3D, tạo bởi character3d_create().
Definition _types.h:167
Định danh của một decal, tạo bởi decal3d_add().
Definition _types.h:259
u32 gen
Lần dùng thứ mấy của ô này.
Definition _types.h:261
Định danh của một font, tạo bởi font_load().
Definition _types.h:131
Định danh của một thảm cỏ trên địa hình, tạo bởi grass3d_create().
Definition _types.h:243
Định danh của một khối lồi dùng để dò va chạm, tạo bởi physics3d_hull_create().
Definition _types.h:188
Định danh của một bộ đệm instance, tạo bởi instance_buffer_create().
Definition _types.h:109
Định danh của một khớp nối vật lý 3D, tạo bởi joint3d_create().
Definition _types.h:174
Định danh của một model 3D, tạo bởi model_load().
Definition _types.h:153
Định danh của một bản nhạc stream (music), tạo bởi music_load().
Definition _types.h:123
Định danh của một tác tử đi trên navmesh, tạo bởi nav3d_agent_add().
Definition _types.h:286
Định danh của một navmesh 3D, tạo bởi navmesh3d_create().
Definition _types.h:278
Định danh của một prefab, tạo bởi prefab_register().
Definition _types.h:314
Định danh của một ragdoll, tạo bởi ragdoll3d_create().
Definition _types.h:181
Định danh của một render texture, tạo bởi render_texture_load().
Definition _types.h:307
Định danh của một cách chép animation từ bộ xương này sang bộ xương khác, tạo bởi retarget3d_create()...
Definition _types.h:209
Màu gồm đỏ, xanh lá, xanh dương và alpha.
Definition _types.h:64
f32 r
Đỏ.
Definition _types.h:65
f32 a
Độ đục (0 = trong suốt, 1 = đục hoàn toàn).
Definition _types.h:68
f32 g
Xanh lá.
Definition _types.h:66
f32 b
Xanh dương.
Definition _types.h:67
Định danh của một lớp vật rải trên địa hình (đá, cây), tạo bởi scatter3d_create().
Definition _types.h:250
Định danh của một scene, tạo bởi scene_register().
Definition _types.h:139
Định danh của một shader, tạo bởi shader_load().
Definition _types.h:101
Định danh của một vật mềm (vải, bóng, khối cao su), tạo bởi softbody3d_create() hoặc cloth3d_create()...
Definition _types.h:196
Định danh của một âm thanh ngắn (sound), tạo bởi sound_load().
Definition _types.h:116
Định danh của một bộ xương lò xo (tóc, đuôi, áo choàng), tạo bởi spring3d_create().
Definition _types.h:202
Định danh của một địa hình, tạo bởi terrain3d_create().
Definition _types.h:229
Định danh của một texture, tạo bởi texture_load().
Definition _types.h:146
Vector 2 chiều. Dùng cho vị trí, kích thước, độ dời.
Definition _types.h:39
f32 y
Thành phần dọc (trong không gian màn hình, y tăng khi đi xuống).
Definition _types.h:41
f32 x
Thành phần ngang.
Definition _types.h:40
Vector 3 chiều.
Definition _types.h:47
f32 x
Thành phần thứ nhất.
Definition _types.h:48
f32 z
Thành phần thứ ba.
Definition _types.h:50
f32 y
Thành phần thứ hai.
Definition _types.h:49
Vector 4 chiều. Dùng để truyền giá trị vec4 vào uniform của shader.
Definition _types.h:54
f32 x
Thành phần thứ nhất.
Definition _types.h:55
f32 y
Thành phần thứ hai.
Definition _types.h:56
f32 z
Thành phần thứ ba.
Definition _types.h:57
f32 w
Thành phần thứ tư.
Definition _types.h:58
Định danh của một xe có bánh, tạo bởi vehicle3d_create().
Definition _types.h:222
Định danh của một video, mở bởi video_open().
Definition _types.h:293
Định danh của một tiếng đang phát trong không gian 3D, tạo bởi sound_play3d() hoặc sound_loop3d().
Definition _types.h:270
u32 gen
Lần dùng thứ mấy của ô này.
Definition _types.h:272
Định danh của một mặt nước (hồ, biển), tạo bởi water3d_create().
Definition _types.h:236