Mô tả một xe có bánh cho vehicle3d_create(). Tiếp...
#include <njin_physics3d.h>
Các thuộc tính Public | |
| vec3 | position {0.0f, 0.0f, 0.0f} |
| Tâm thân xe. | |
| vec3 | rotation {0.0f, 0.0f, 0.0f} |
| Góc xoay, độ, cùng thứ tự với njin::transform3d. | |
| vec3 | size {1.8f, 0.6f, 4.0f} |
| Hộp của thân xe: rộng (x), cao (y), dài (z). | |
| model_handle | model {} |
| Lấy thân xe từ bao lồi của model này thay cho size. | |
| vec3 | scale {1.0f, 1.0f, 1.0f} |
| Tỉ lệ của model. | |
| f32 | mass = 1200.0f |
| Khối lượng, kg. | |
| vec3 | center_of_mass {0.0f, -0.3f, 0.0f} |
| Trọng tâm so với tâm thân xe. Thấp hơn tâm hộp thì xe khó lật khi cua gấp. | |
| const vehicle3d_wheel * | wheels = nullptr |
| Các bánh xe. | |
| u32 | wheel_count = 0 |
| Số phần tử của wheels. | |
| f32 | wheel_radius = 0.35f |
| Bán kính của bốn bánh mặc định. | |
| f32 | wheel_width = 0.25f |
| Bề rộng của bốn bánh mặc định. | |
| f32 | suspension = 0.3f |
| Hành trình giảm xóc, đơn vị thế giới. | |
| f32 | suspension_frequency = 1.5f |
| Độ cứng của giảm xóc, dao động mỗi giây: 1 êm, 3 thể thao. | |
| f32 | suspension_damping = 0.5f |
| Giảm chấn, 0 (nảy mãi) .. 1 (không nảy). | |
| f32 | max_steer = 30.0f |
| Góc lái tối đa của bánh lái, độ. | |
| f32 | engine_torque = 300.0f |
| Mô-men xoắn lớn nhất của động cơ, N·m. | |
| f32 | max_rpm = 6000.0f |
| Vòng tua lớn nhất. Hộp số tự động. | |
| f32 | brake_torque = 1500.0f |
| Lực phanh mỗi bánh, N·m. | |
| f32 | handbrake_torque = 4000.0f |
| Lực phanh tay mỗi bánh, N·m. | |
| f32 | friction = 0.5f |
| Ma sát của thân xe (khi lật, khi quệt tường), 0..1. | |
| u64 | user = 0 |
| body3d_user() của thân xe. | |
Mô tả một xe có bánh cho vehicle3d_create().
Thân xe là một body động hình hộp size (hoặc bao lồi của model), đầu xe hướng +z: xe có rotation 0 chạy theo trục z, như nhân vật quay mặt theo atan2(x, z).
| const vehicle3d_wheel* njin::vehicle3d_desc::wheels = nullptr |
Các bánh xe.
nullptr là bốn bánh ở bốn góc dưới của size: hai bánh trước lái, cả bốn bánh kéo (dẫn động bốn bánh), hai bánh sau có phanh tay.
| f32 njin::vehicle3d_desc::engine_torque = 300.0f |
Mô-men xoắn lớn nhất của động cơ, N·m.
Mạnh quá sức bám của lốp thì bánh quay trượt, và hộp số không lên số khi bánh đang trượt.