Dữ liệu của một panel chứa danh sách widget. Tiếp...
#include <njin_ui_layout.h>
Các hàm thành viên Public | |
| ui_widget_data * | find_widget (std::string_view widget_id) |
| Tìm widget theo ID trong panel này. | |
| const ui_widget_data * | find_widget (std::string_view widget_id) const |
| Tìm widget theo ID trong panel này. | |
Các thuộc tính Public | |
| std::string | id = "panel" |
| Tên duy nhất của panel. | |
| std::string | title |
| Tiêu đề ở đầu panel. | |
| vec2 | anchor {0.5f, 0.5f} |
| Tỉ lệ neo trên màn hình ({0.5, 0.5} là giữa). | |
| vec2 | pivot {0.5f, 0.5f} |
| Điểm đặt của panel vào anchor ({0.5, 0.5} là tâm). | |
| vec2 | offset {0.0f, 0.0f} |
| Độ dời pixel từ anchor. | |
| f32 | width = 0.0f |
| Chiều rộng panel (0 là dùng ui_style::width). | |
| bool | background = true |
| Có vẽ nền panel hay không. | |
| bool | visible = true |
| Hiển thị panel khi vẽ layout. | |
| std::vector< ui_widget_data > | widgets |
| Danh sách các widget trong panel. | |
Dữ liệu của một panel chứa danh sách widget.
| ui_widget_data * njin::ui_panel_data::find_widget | ( | std::string_view | widget_id | ) |
Tìm widget theo ID trong panel này.
| widget_id | ID của widget. |
| const ui_widget_data * njin::ui_panel_data::find_widget | ( | std::string_view | widget_id | ) | const |
Tìm widget theo ID trong panel này.
| widget_id | ID của widget. |