Dữ liệu cấu hình và trạng thái của một widget. Tiếp...
#include <njin_ui_layout.h>
Các thuộc tính Public | |
| ui_widget_kind | kind = ui_widget_kind::label |
| Loại widget. | |
| std::string | id |
| Mã định danh duy nhất (dùng để truy vấn sự kiện/giá trị). | |
| std::string | label |
| Nhãn hiển thị trên widget (hỗ trợ ## để ẩn id). | |
| std::string | text |
| Chuỗi phụ hoặc chữ vẽ trên progress bar. | |
| bool | enabled = true |
| Trạng thái kích hoạt. | |
| bool | bool_val = false |
| Trạng thái toggle. | |
| f32 | float_val = 0.0f |
| Giá trị slider hoặc progress (0..1). | |
| f32 | min_val = 0.0f |
| Giá trị nhỏ nhất của slider. | |
| f32 | max_val = 1.0f |
| Giá trị lớn nhất của slider. | |
| f32 | step = 0.0f |
| Bước nhảy của slider. | |
| bool | percent = false |
| Hiển thị dạng % thay vì con số (slider, circle). | |
| i32 | int_val = 0 |
| Lựa chọn hiện tại của choice (index). | |
| std::vector< std::string > | options |
| Các lựa chọn cho choice. | |
| f32 | height = 10.0f |
| Chiều cao (dùng cho kind == space). | |
| i32 | columns = 2 |
| Số cột (dùng cho kind == row). | |
| std::string | texture_path |
| Đường dẫn file ảnh. | |
| texture_handle | texture {} |
| Handle ảnh khi đã nạp. | |
| vec2 | size {64.0f, 64.0f} |
| Kích thước vẽ ảnh. | |
| rect | source {} |
| Vùng cắt trong ảnh. | |
| f32 | diameter = 96.0f |
| Đường kính vòng. | |
| f32 | thickness = 10.0f |
| Độ dày vòng. | |
| f32 | start_angle = 0.0f |
| Điểm bắt đầu, độ từ đỉnh theo chiều kim đồng hồ. | |
| bool | clockwise = true |
| false: đầy dần ngược chiều kim đồng hồ. | |
| bool | round_caps = false |
| Hai đầu phần đầy bo tròn. | |
| bool | show_track = true |
| Vẽ vòng nền. | |
| rgba | track_color {0.0f, 0.0f, 0.0f, 0.0f} |
| Màu vòng nền. Alpha 0: dùng style. | |
| rgba | fill_color {0.0f, 0.0f, 0.0f, 0.0f} |
| Màu phần đầy. Alpha 0: dùng style. | |
| std::string | action_name |
| Tên action cần rebind. | |
| bool | pad = false |
| Rebind nút tay cầm thay vì phím. | |
| bool | clicked = false |
| Vừa được bấm trong frame này (đối với button). | |
| bool | changed = false |
| Giá trị vừa thay đổi trong frame này (slider, toggle, choice). | |
Dữ liệu cấu hình và trạng thái của một widget.