Diện mạo của một loại widget ở từng trạng thái. Tiếp...
#include <njin_ui.h>
Các thuộc tính Public | |
| ui_skin | normal {} |
| Bình thường. | |
| ui_skin | focused {} |
| Đang được chọn (chuột trỏ vào, hoặc bàn phím / tay cầm chọn tới). | |
| ui_skin | pressed {} |
| Đang bị nhấn giữ. | |
| ui_skin | disabled {} |
| Bị tắt. | |
| rgba | text {1.0f, 1.0f, 1.0f, 1.0f} |
| Màu chữ bình thường. | |
| rgba | text_focused {1.0f, 1.0f, 1.0f, 1.0f} |
| Màu chữ khi được chọn. | |
| rgba | text_disabled {0.5f, 0.5f, 0.5f, 1.0f} |
| Màu chữ khi bị tắt. | |
| shader_handle | shader {} |
| Shader tùy chỉnh cho mặt widget. Có thể để trống. | |
Diện mạo của một loại widget ở từng trạng thái.
shader (tùy chọn) được bật khi vẽ các mặt của widget. Engine tự đặt các uniform sau nếu shader có khai báo (không có thì bỏ qua, không cảnh báo):
| Uniform | Kiểu | Giá trị |
|---|---|---|
| uiState | float | 0 thường, 1 đang chọn, 2 đang nhấn, 3 bị tắt |
| uiTime | float | Giây từ lúc chạy, cho hiệu ứng động |
| uiRect | vec4 | x, y, rộng, cao của widget, pixel màn hình |
| uiValue | float | Tiến độ 0..1 của slider hay thanh tiến độ, còn lại 0 |