Giao diện của hộp thoại. Tiếp...
#include <njin_dialog.h>
Các thuộc tính Public | |
| font_handle | font {} |
| Phông chữ. Mặc định là phông của UI. | |
| f32 | font_size = 26.0f |
| Cỡ chữ, pixel. | |
| f32 | scale = 1.0f |
| Nhân mọi kích thước. | |
| i32 | lines = 3 |
| Số dòng chữ của hộp. | |
| f32 | margin = 24.0f |
| Khoảng từ mép màn hình. | |
| f32 | padding = 18.0f |
| Khoảng từ mép hộp vào chữ. | |
| f32 | max_width = 1100.0f |
| Chiều rộng tối đa của hộp. | |
| bool | top = false |
| Đặt hộp ở trên màn hình thay vì dưới. | |
| f32 | chars_per_second = 45.0f |
| Tốc độ chữ chạy. 0 là hiện ngay cả câu. | |
| ui_look | box {} |
| Nền hộp (normal) và màu chữ (text). | |
| ui_look | name {} |
| Thẻ tên người nói: nền (normal) và màu chữ (text). | |
| ui_look | choice {} |
| Lựa chọn: normal, focused và màu chữ tương ứng. | |
| vec2 | portrait_size {0.0f, 0.0f} |
| Kích thước chân dung. 0 là vừa chiều cao chữ. | |
| sound_handle | sound_blip {} |
| Phát khi chữ chạy (mỗi vài ký tự). Có thể để trống. | |
| sound_handle | sound_next {} |
| Phát khi sang câu hoặc chọn. | |
| bool | pause_game = false |
| Dừng thời gian của game (time_set_paused()) khi hộp thoại đang mở. | |
| action_handle | advance {} |
| Action cũng dùng để sang câu, ngoài Enter, Space, nút A và chuột trái. | |
Giao diện của hộp thoại.
Lấy bản mặc định bằng dialog_default_style().
Hộp, chữ và lựa chọn vẽ bằng ui_look như UI, nên dùng được ảnh 9-slice và shader riêng.