Tham số của một nguồn nhiễu. Tiếp...
#include <njin_procgen.h>
Các thuộc tính Public | |
| u32 | seed = 1 |
| Hạt giống. Đổi số này là có bản đồ khác. | |
| noise_type | type = noise_perlin |
| Loại nhiễu. | |
| f32 | frequency = 0.05f |
| Tần số theo ô. Nhỏ: vùng to; lớn: vùng vụn. 0.02 đến 0.1 là thường. | |
| noise_fractal | fractal = fractal_fbm |
| Cách chồng lớp. | |
| i32 | octaves = 4 |
| Số lớp (1 đến 8). Nhiều lớp: mép chi tiết hơn, tốn hơn. | |
| f32 | lacunarity = 2.0f |
| Mỗi lớp sau có tần số nhân với số này. | |
| f32 | gain = 0.5f |
| Mỗi lớp sau có độ mạnh nhân với số này. Lớn: gồ ghề. | |
| f32 | warp = 0.0f |
| Uốn cong toạ độ, tính bằng ô. 0 là tắt, 4 đến 20 cho viền tự nhiên. | |
| f32 | warp_frequency = 0.03f |
| Tần số của nhiễu dùng để uốn. | |