decal3d_handle decal3d_add(context &ctx, const decal3d_desc &desc)
Thêm một decal.
post3d post3d_get(const context &ctx)
Các hiệu ứng đang đặt.
void decal3d_set_max(context &ctx, i32 max)
Số decal tối đa, mặc định 256.
void decal3d_remove(context &ctx, decal3d_handle handle)
Xóa một decal.
void draw3d_motion_id(const context &ctx, u64 id)
Đặt tên cho lần vẽ 3D kế tiếp, để TAA và mờ chuyển động biết nó ở đâu frame trước.
void decal3d_clear(context &ctx)
Xóa mọi decal.
vec3 decal3d_rotation(vec3 normal)
Góc xoay cho decal3d_desc::rotation để trục chiếu của decal trùng với pháp tuyến của bề mặt: decal nằ...
void post3d_set(context &ctx, const post3d &fx)
Đặt hiệu ứng màn hình 3D, cho mọi lần vẽ 3D từ frame này.
decal3d_blend
Cách một decal phủ lên bề mặt.
Definition njin_post3d.h:113
i32 decal3d_count(const context &ctx)
Số decal đang có.
@ decal3d_paint
Phủ màu decal lên như sơn, chiếu sáng theo nắng và ánh sáng nền (không có bóng đổ): sơn,...
Definition njin_post3d.h:119
@ decal3d_multiply
Nhân màu decal vào bề mặt: chỉ làm tối, giữ nguyên ánh sáng và bóng đổ của bề mặt (vết đạn,...
Definition njin_post3d.h:116
std::int32_t i32
Số nguyên có dấu 32 bit.
Definition _types.h:14
std::uint64_t u64
Số nguyên không dấu 64 bit.
Definition _types.h:23
float f32
Số thực 32 bit.
Definition _types.h:28
Các mẫu particle hay dùng, để truyền vào particles_spawn() hoặc gắn thẳng lên entity.
Definition njin_fx.h:147
Một decal: ảnh chiếu lên mọi hình đục nằm trong một hình hộp (tường, sàn, model, địa hình),...
Definition njin_post3d.h:130
vec3 size
Cỡ hộp: x và z là bề rộng và bề dài của ảnh, y là độ sâu mà decal phủ tới (phủ lên mọi bề mặt trong k...
Definition njin_post3d.h:135
f32 angle_fade
Bề mặt mà pháp tuyến lệch khỏi trục chiếu nhiều hơn mức này không có decal: cos của góc,...
Definition njin_post3d.h:146
vec3 position
Tâm hộp.
Definition njin_post3d.h:131
rect source
Vùng trong ảnh, pixel. Kích thước 0 là cả ảnh.
Definition njin_post3d.h:139
decal3d_blend blend
Cách phủ.
Definition njin_post3d.h:141
texture_handle texture
Ảnh.
Definition njin_post3d.h:138
f32 fade
Mờ dần trong bấy nhiêu giây cuối của lifetime.
Definition njin_post3d.h:143
f32 lifetime
Sống bao lâu, giây (thời gian của game, dừng khi pause). 0 là mãi mãi.
Definition njin_post3d.h:142
vec3 rotation
Góc xoay, độ, như njin::transform3d::rotation.
Definition njin_post3d.h:132
rgba color
Màu nhân vào ảnh; a là độ đậm.
Definition njin_post3d.h:140
Định danh của một decal, tạo bởi decal3d_add().
Definition _types.h:259
Hiệu ứng màn hình của cảnh 3D, tính từ độ sâu của lần vẽ 3D: che khuất môi trường (SSAO),...
Definition njin_post3d.h:20
f32 shafts_length
Tia dài bao nhiêu phần đường từ mỗi điểm tới mặt trời, 0..1.
Definition njin_post3d.h:60
bool taa
Bật TAA.
Definition njin_post3d.h:83
f32 ssao
Độ đậm, 0..1. 0 là tắt.
Definition njin_post3d.h:25
i32 ssao_samples
Số mẫu mỗi pixel, 4..32. Nhiều thì mịn hơn, tốn hơn.
Definition njin_post3d.h:27
f32 taa_sharpen
Làm nét lại ảnh sau khi trộn, 0..1. 0 là không làm nét.
Definition njin_post3d.h:84
bool ssao_half
Tính ở nửa độ phân giải rồi phóng lên theo độ sâu: rẻ gấp bốn.
Definition njin_post3d.h:28
f32 flare
Độ sáng, 0..2. 0 là tắt.
Definition njin_post3d.h:68
f32 shafts
Độ sáng, 0..2. 0 là tắt.
Definition njin_post3d.h:59
f32 ssr
Độ mạnh, 0..1, nhân với reflect của mỗi bề mặt. 0 là tắt.
Definition njin_post3d.h:37
f32 flare_halo
Độ sáng của vòng quầng quanh tâm, nhân với flare.
Definition njin_post3d.h:69
f32 ssao_radius
Tầm xét quanh mỗi điểm, đơn vị 3D. Cỡ của khe được tối.
Definition njin_post3d.h:26
rgba shafts_color
Màu nhân với màu nắng.
Definition njin_post3d.h:61
f32 ssr_thickness
Một bề mặt được coi là dày bấy nhiêu khi tia đi qua phía sau nó.
Definition njin_post3d.h:40
f32 ssr_distance
Tia dài nhất, đơn vị 3D.
Definition njin_post3d.h:38
f32 ssr_sky
Tia không trúng gì thì phản chiếu bấy nhiêu phần màu sương, 0..1.
Definition njin_post3d.h:41
i32 ssr_steps
Số bước dò mỗi tia, 8..128.
Definition njin_post3d.h:39
i32 motion_blur_samples
Số mẫu dọc vệt nhòe, 2..32.
Definition njin_post3d.h:51
f32 motion_blur
Phần chuyển động của một frame được nhòe, 0..1 (0.5 như máy quay phim). 0 là tắt.
Definition njin_post3d.h:50
Hình chữ nhật thẳng trục: pos là góc trên trái, size là rộng và cao.
Definition _math.h:13
Màu gồm đỏ, xanh lá, xanh dương và alpha.
Definition _types.h:64
Định danh của một texture, tạo bởi texture_load().
Definition _types.h:146
Vector 3 chiều.
Definition _types.h:47